Mitsubishi Outlander

807,000,000 

HOTLINE TƯ VẤN : 0999999999 Mr. XXX

KHUYẾN MÃI MUA XE MITSUBISHI

  • Hỗ trợ trả góp lên đến 70% giá trị xe
  • Trả trước chỉ từ 30%– nhận xe ngay!
  • Lãi suất ưu đãi chỉ 0.76%/ tháng
  • Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu… duyệt hồ sơ nhanh chóng.

Hỗ trợ mua xe Mitsubishi trả góp - Lãi xuất thấp - Hạn mức thời gian vay cao - Hỗ trợ chứng minh thu nhập, chấp nhận làm cả những khách Tỉnh xa.

  • Thời gian xét duyệt:1 ngày
  • Hạn mức vay:90% giá trị xe
  • Lãi suất: từ 6%/ 1 năm

Tổng quan

Mitsubishi Outlander 2020 được tiên phong áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới “Dynamic Shield” của Mitsubishi Motors với những đường nét đặc trưng ở phía trước của xe, mang tới ấn tượng về sự mạnh mẽ linh hoạt và khả năng bảo vệ an toàn.

Ngoại thất

Mitsubishi Outlander được tiên phong áp dụng ngôn ngữ thiết kế mới Dynamic Shield của Mitsubishi Motors với những đường nét đặc trưng ở phía trước của xe, mang lại ấn tượng về sự mạnh mẽ linh hoạt và khả năng bảo vệ toàn diện.

GIÁ XE MITSUBISHI OUTLANDER 2020

  1. Mitsubishi Outlander 2.0 CVT (Máy xăng): 807.5 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  2. Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium (Máy xăng): 908.5 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  3. Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium (Máy xăng): 1,048.5 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt

✔ Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Mitsubishi Outlander giá tốt nhất + Khuyến Mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho Phòng Phụ Trách Bán Hàng

✔ Mua xe Trả góp miễn phí, hỗ trợ thủ tục làm giấy tờ xe, giao xe tận nhà.

Mitsubishi Outlander 2020 sử dụng ngôn ngữ thiết kế “Dynamic Shield” được xem là linh hồn trong thiết kế ngoại thất của xe. Nhờ vậy giúp mang tới cho xe diện mạo mạnh mẽ, trẻ trung đồng thời vẫn giữ nguyên vẹn phong cách lịch lãm và phong trần của những mẫu xe nhà Mitsubishi.
Outlander 2020 có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4,695 x 1,810 x 1,710 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2,670 (mm). Kích thước tổng thể của Outlander khá tương đồng với các đối thủ trong cùng phân khúc như Honda CR-V, Mazda CX-5 hay Nissan X-Trail.

An toàn

Về trang bị an toàn thì đây được xem là thế mạnh hàng đầu của Outlander 2020 so với các đối thủ cùng phân khúc. Tương tự như bản tiền nhiệm, Mitsubishi Outlander 2020 cũng đạt chứng nhận an toàn 5 sao từ EURO NCAP. Để đạt được kết quả này, một phần nhờ thiết kế khung xe RISE chắc chắn, cũng như hàng loạt các trang bị an toàn đáng chú ý như:

  • Hệ thống 7 túi khí (2 túi khí ở phiên bản tiêu chuẩn).
  • Phanh đĩa ở cả 4 bánh với công nghệ chống bó cứng phanh ABS.
  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD.
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA.
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS.
  • Hệ thống cân bằng điện tử ASC.
  • Hệ thống chống tăng tốc ngoài kiểm soát.
  • Hệ thống chống trộm…

GIÁ XE MITSUBISHI OUTLANDER 2020

  1. Mitsubishi Outlander 2.0 CVT (Máy xăng): 807.5 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  2. Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium (Máy xăng): 908.5 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  3. Mitsubishi Outlander 2.4 CVT Premium (Máy xăng): 1,048.5 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt

✔ Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Mitsubishi Outlander giá tốt nhất + Khuyến Mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho Phòng Phụ Trách Bán Hàng

✔ Mua xe Trả góp miễn phí, hỗ trợ thủ tục làm giấy tờ xe, giao xe tận nhà.

TÔNG SỐ KỸ THUẬT 2.0 CVT 2.0 CVT PREMIUM 2.4 CVT PREMIUM
Kích thước tổng thể (DxRxC) 4.695 x 1.810 x 1.710 mm 4.695 x 1.810 x 1.710 mm 4.695 x 1.810 x 1.710 mm
Khoảng cách hai bánh xe trước/sau 1.540/1.540 mm 1.540/1.540 mm 1.540/1.540 mm
Khoảng cách hai cầu xe 2.670 mm 2.670 mm 2.670 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 5,3 m 5,3 m 5,3 m
Khoảng sáng gầm xe 190 mm 190 mm 190 mm
Trọng lượng không tải 1.425 kg 1.425 kg 1.530 kg
Số chỗ ngồi 7 người 7 người 7 người
Động cơ 4B11 DOHC MIVEC 4B11 DOHC MIVEC 4B12 DOHC MIVEC
Dung Tích Xylanh 1.998 cc 1.998 cc 2.360 cc
Công suất cực đại 145/6.000 ps/rpm 145/6.000 ps/rpm 167/6.000 ps/rpm
Mômen xoắn cực đại 196/4.200 N.m/rpm 196/4.200 N.m/rpm 222/4.100 N.m/rpm
Lốp xe trước/sau 225/55R18 225/55R18 225/55R18
Dung tích thùng nhiên liệu 63 L 63 L 60 L
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa Đĩa thông gió/Đĩa
Hộp số Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng Đa liên kết với thanh cân bằng
Trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện
Truyền động Cầu trước Cầu trước 4WD
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 7.25/ 9.75/ 5.8 (L/100 km) 7.25/ 9.75/ 5.8 (L/100 km) 7.7/ 10.3/ 6.2 (L/100 km)
  2.0 CVT 2.0 CVT PREMIUM 2.4 CVT PREMIUM
TRANG THIẾT BỊ
Đèn pha Halogen, thấu kính LED, thấu kính LED, thấu kính
Đèn sương mù trước/sau
Đèn pha điều chỉnh được độ cao Tự động Tự động
Lưới tản nhiệt Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Kính chiếu hậu Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu với thân xe Mạ crôm Mạ crôm
Hệ thống âm thanh DVD/MP3/Radio/USB DVD/MP3/Radio/USB DVD/MP3/Radio/USB
Số lượng loa 6 6 6
Vô lăng bọc da
Chất liệu ghế Nỉ cao cấp Da Da
Ghế tài xế Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Đèn LED chiếu sáng ban ngày
Cảm biến đèn pha và gạt mưa tự động Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống rửa đèn Không
Đèn báo phanh thứ ba
Cửa sau đóng mở bằng điện Không Không
Kính cửa màu sậm Không
Gạt nước kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
Gạt nước kính sau và sưởi kính sau
Mâm đúc hợp kim 18″ 18″ 18″
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng
Điện thoại rảnh tay trên vô lăng
Hệ thống kiểm soát hành trình
Lẫy sang số trên vô lăng Không
Điều hòa nhiệt độ tự động Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ Hai vùng nhiệt độ
Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước Không
Hàng ghế thứ hai gập 60:40
Hàng ghế thứ ba gập 50:50
Cửa sổ trời Không
Tay nắm cửa trong mạ crôm
Móc gắn ghế an toàn trẻ em
Khoá cửa từ xa
Tấm ngăn khoang hành lý
Túi khí an toàn Túi khí đôi 7 túi khí an toàn 7 túi khí an toàn
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA)
Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh
Camera lùi
Đèn chiếu sáng hộp để đồ trung tâm
Ổ cắm điện phía sau xe
Anten vây cá
Phanh tay điện tử